KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH QUÝ 3 NĂM 2022 – VISO
| STT |
Nội dung |
Công ty mẹ |
Công ty con |
Tổng cộng |
| 1 |
Tổng Doanh thu trong đó |
3,049,681,176 |
6,926,452,536 |
9,976,133,712 |
| 1.1 |
Doanh thu cho thuê nhà xưởng |
2,971,062,452 |
5,787,691,157 |
8,758,753,609 |
| 1.2 |
Doanh thu thi công, DT khác, thu nhập khác |
78,618,724 |
1,138,761,379 |
1,217,380,103 |
| 2 |
Chi phí giá vốn hàng bán |
562,271,136 |
3,161,472,885 |
3,723,744,021 |
| 3 |
Chi phí tài chính |
203,822,876 |
3,452,055 |
207,274,931 |
| 4 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp |
420,200,047 |
272,521,036 |
692,721,083 |
| 5 |
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế |
1,863,387,117 |
3,489,006,560 |
5,352,393,677 |
| 6 |
Chi phí thuế TNDN |
372,677,424 |
353,461,908 |
726,139,332 |
| 7 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp |
1,490,709,693 |
3,135,544,652 |
4,626,254,345 |
Nguồn: Trích “Báo cáo quý 3 năm 2022” của Ban GĐ Viso