KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH QUÝ 3 NĂM 2020 – VISO
| TT |
Nội dung |
Công ty mẹ Quý 3/2020 |
Công ty con Quý 3/2020 |
Tổng cộng Quý 3/2020 |
Lũy kế đến 30/9/2020 |
| 1 |
Tổng Doanh thu trong đó |
2.751.821.622 |
8.274.697.653 |
11.026.519.275 |
35.004.961.068 |
| 1.1 |
Doanh thu cho thuê nhà xưởng |
2.636.489.489 |
5.284.808.773 |
7.921.298.262 |
19.885.367.836 |
| 1.2 |
Doanh thu thi công, DT khác, thu nhập khác |
115.332.133 |
2.989.888.880 |
3.105.221.013 |
15.119.593.232 |
| 2 |
Chi phí giá vốn hàng bán |
550.454.613 |
4.593.827.751 |
5.144.282.364 |
19.034.231.269 |
| 3 |
Chi phí bán hàng, CF khác |
21.138.574 |
610.872.824 |
632.011.398 |
955.123.219 |
| 4 |
Chi phí tài chính |
168.270.911 |
|
168.270.911 |
997.674.342 |
| 5 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp |
438.754.457 |
295.187.150 |
733.941.607 |
2.033.928.978 |
| 6 |
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế |
1.573.203.067 |
2.774.809.928 |
4.348.012.995 |
11.984.003.260 |
| 7 |
Chi phí thuế TNDN |
223.207.830 |
52.103.626 |
275.311.456 |
1.164.551.668 |
| 8 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp |
1.349.995.237 |
2.722.706.302 |
4.072.701.539 |
10.819.451.592 |
Nguồn: Trích “Báo cáo quý 3 năm 2020” của Ban GĐ Viso