KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH QUÝ 2 NĂM 2021 – VISO
| STT |
Nội dung |
Công ty mẹ |
Công ty con |
Tổng cộng |
| 1 |
Tổng Doanh thu trong đó |
2,953,002,367 |
5,348,065,002 |
8,301,067,369 |
| 1.1 |
Doanh thu cho thuê nhà xưởng |
2,893,746,076 |
5,305,163,262 |
8,198,909,338 |
| 1.2 |
Doanh thu thi công, DT khác, thu nhập khác |
59,256,291 |
42,901,740 |
102,158,031 |
| 2 |
Chi phí giá vốn hàng bán |
560,443,714 |
2,116,043,883 |
2,676,487,597 |
| 3 |
Chi phí bán hàng, CP khác |
|
|
|
| 4 |
Chi phí tài chính |
801,321,654 |
|
801,321,654 |
| 5 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp |
523,816,190 |
194,196,457 |
718,012,647 |
| 6 |
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế |
1,067,420,809 |
3,037,824,662 |
4,105,245,471 |
| 7 |
Chi phí thuế TNDN |
248,192,989 |
303,816,642 |
552,009,631 |
| 8 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp |
784,137,080 |
2,734,008,020 |
3,518,145,100 |
Nguồn: Trích “Báo cáo quý 2 năm 2021” của Ban GĐ Viso